Loa phân tán rộng F-1000BTWP (Đen) – F-1000WTWP (Trắng)
Mã hàng: F-1000BTWP / F-1000WTWP
Bảo hành: 24 tháng
Sản xuất tại: Indonesia
Datasheet
3,500,000₫
3,550,000₫
| Vỏ | Loại kín |
|---|---|
| Công suất | 30 W (trở kháng cao) |
| Công suất đáp ứng | Continuos pink noise: 50 W (trở kháng thấp) Continuos program: 150 W (trở kháng thấp) |
| Trở kháng | 8 Ω 100 V line: 330 Ω (30 W), 1 kΩ (10 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) 70 V line: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 1 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W) |
| Cường độ âm | 90 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do |
| Đáp tuyến tần số | 80 Hz – 20 kHz, -10 dB lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do |
| Tần số cắt | 2 kHz |
| Góc hướng tính | Ngang: 110゜, Dọc: 100゜ |
| Thành phần loa | Tần số thấp: loa hình nón 13 cm Tần số cao: loa dạng cầu cân bằng 25 mm |
| Ngõ vào | Cầu ấn |
| Vật liệu | Vỏ: nhựa HIPS màu đen (Trắng) Mặt lưới: thép chống gỉ màu đen (Trắng) Giá nối, treo tường: thép t1.6 màu đen (Trắng) Giá treo: nhôm đúc màu đen (Trắng) |
| Kích thước | 162 (R) × 250 (C) × 161 (S) mm |
| Khối lượng | 3.6 kg (bao gồm giá đỡ kèm theo) |
| Phụ kiện kèm theo | Giá treo…1, Giá nối…1, Giá treo tường…1, Ốc vít giá treo…1 set |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Khung treo: HY-BH10B, Giá treo trần: HY-CM10B (sử dụng cho loa treo ngang) Cụm gắn loa: HY-CL10B, Chân đứng cho loa: ST-16A |